| |
Marks |
# |
Competitor(s) |
From |
| 1 |
(45) |
75 |
Đặng Hồ Sâm / Lê Hà Ngân |
Trung tâm HL&ĐT Thể thao Khánh Hoà |
| 2 |
(45) |
149 |
Trần Văn Đức / Nguyễn An Như |
Trung tâm VH NT&TT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 3 |
(45) |
226 |
Nguyễn Anh Cường / Lê Khánh Vân |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 4 |
(45) |
241 |
Vũ Đức Thiện / Trần Đông Nghi |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao Lâm Đồng |
| 5 |
(44) |
42 |
Nguyễn Duy Long / Nguyễn Quỳnh Trang Anh |
Sở VHTT&DL tỉnh Thái Nguyên |
| 6 |
(44) |
151 |
Mai Nguyễn Thanh Hiền / Bùi Thanh Phước |
Trung tâm VH NT&TT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 7 |
(42) |
91 |
Trần Nguyễn Anh Minh / Trần Nguyễn Ngọc Minh |
Sở VHTT&DL tỉnh Quảng Ninh |
| 8 |
(40) |
217 |
Lương Đức An / Phạm Bảo Ngân |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 9 |
(40) |
219 |
Nguyễn Khôi Nguyên / Phạm Thùy Ngân Khánh |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 10 |
(38) |
39 |
Trần Trung Hiếu / Đặng Hàn My |
Sở VHTT&DL tỉnh Thái Nguyên |
| 11 |
(35) |
350 |
Đặng Chí Bảo / Nguyễn Trần Trâm Anh |
Trung tâm HL&TĐ TT tỉnh Đồng Nai |
| 12 |
(34) |
425 |
Nguyễn Hiền Quân / Phan Kiều Trang |
Hiệp hội thể thao Công an Nhân dân |
| 13 |
(25) |
20 |
Dương Quốc Thái / Mã Tuệ Linh |
Sở VHTT&DL tỉnh Cao Bằng |
| 14 |
(10) |
201 |
Nguyễn Ngọc Bích Vân / Phan Trần Phước Thọ |
Trung tâm VH NT&TT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 15 |
(3) |
301 |
Huỳnh Bảo Gia Huy / Phan Nguyễn Như Quỳnh |
Trung tâm HL&TĐ TDTT TP HCM |
| 16 |
(3) |
34 |
Dương Minh Quân / Lê Nhã Kỳ |
Sở VHTT&DL tỉnh Thái Nguyên |
| 17 |
(2) |
302 |
Trần Gia Bảo / Nguyễn Nhật Lam |
Trung tâm HL&TĐ TDTT TP HCM |