| |
Marks |
# |
Competitor(s) |
From |
| 1 |
(35) |
215 |
Phạm Minh Thanh / Nguyễn Linh Anh |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 2 |
(34) |
347 |
Trần Bảo Minh / Nguyễn Hà Vy |
Trung tâm HL&TĐ TT tỉnh Đồng Nai |
| 3 |
(32) |
423 |
Ninh Cao Bách / Nguyễn Ngân Khánh |
Hiệp hội thể thao Công an Nhân dân |
| 4 |
(30) |
41 |
Nguyễn Cảnh Toàn / Nguyễn Thu Hà |
Sở VHTT&DL tỉnh Thái Nguyên |
| 5 |
(30) |
37 |
Nguyễn Cảnh Thắng / Nguyễn Tú Phương |
Sở VHTT&DL tỉnh Thái Nguyên |
| 6 |
(19) |
218 |
Nguyễn Anh Đức / Trần Ngọc Ánh |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 7 |
(15) |
240 |
Phạm Huy Khánh / Huỳnh Lê Anh Vi |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao Lâm Đồng |
| 8 |
(11) |
424 |
Lê Trọng Nhân / Võ Phương Vy |
Hiệp hội thể thao Công an Nhân dân |
| 9 |
(3) |
26 |
Lê Hoàng Anh / Phạm Phương Anh |
Sở VHTT&DL tỉnh Cao Bằng |
| 10 |
(1) |
21 |
Bế Nguyễn Minh Huy / Hoàng Minh Thư |
Sở VHTT&DL tỉnh Cao Bằng |
| 11 |
(0) |
29 |
Phạm Đức Bình / Nguyễn Vũ Bảo Phương |
Sở VHTT&DL tỉnh Cao Bằng |
| 12 |
(0) |
214 |
Trần Hạo Nam / Nguyễn Hoàng Minh Anh |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 13 |
(0) |
243 |
Phạm Duy Khôi / Nguyễn Vũ Anh Thư |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao Lâm Đồng |