| |
Marks |
# |
Competitor(s) |
From |
| 1 |
(44) |
47 |
Hoàng Misaki |
Sở VHTT&DL tỉnh Thái Nguyên |
| 2 |
(43) |
250 |
Hồ Thị Hà Linh |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao Lâm Đồng |
| 3 |
(42) |
223 |
Nguyễn Khánh Ngọc |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 4 |
(42) |
220 |
Nguyễn Khánh Vy |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 5 |
(40) |
46 |
Đỗ Hương Thảo |
Sở VHTT&DL tỉnh Thái Nguyên |
| 6 |
(40) |
30 |
Bùi Bảo Chi |
Sở VHTT&DL tỉnh Cao Bằng |
| 7 |
(40) |
105 |
Đặng Ngọc Bảo Trân |
Sở VHTT&DL tỉnh Quảng Ninh |
| 8 |
(38) |
429 |
Nguyễn An Nhiên |
Hiệp hội thể thao Công an Nhân dân |
| 9 |
(37) |
428 |
Đào Ngọc Khánh An |
Hiệp hội thể thao Công an Nhân dân |
| 10 |
(35) |
93 |
Nguyễn Huyền Phương |
Sở VHTT&DL tỉnh Quảng Ninh |
| 11 |
(34) |
279 |
Đặng Dương Vy Lam |
Trung tâm TDTT Thành phố Cần Thơ |
| 12 |
(32) |
221 |
Trần Khánh Vy |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 13 |
(24) |
245 |
Nguyễn Đăng Hải An |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao Lâm Đồng |
| 14 |
(11) |
304 |
Nguyễn Ngọc Khánh Thi |
Trung tâm HL&TĐ TDTT TP HCM |
| 15 |
(11) |
351 |
Phan Kim Tuệ |
Trung tâm HL&TĐ TT tỉnh Đồng Nai |
| 16 |
(10) |
27 |
Thân Diệp Linh Chi |
Sở VHTT&DL tỉnh Cao Bằng |
| 17 |
(7) |
74 |
Vũ Hoàng Diệp Chi |
Trung tâm HL&ĐT Thể thao Khánh Hoà |
| 18 |
(4) |
28 |
Tô Nguyễn Minh Thư |
Sở VHTT&DL tỉnh Cao Bằng |
| 19 |
(3) |
224 |
Lê Đào Gia Hân |
Sở VH&TT Hà Nội-TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 20 |
(3) |
63 |
Trịnh Bảo Quyên |
Trung tâm HL&ĐT Thể thao Khánh Hoà |
| 21 |
(0) |
62 |
Vũ Nguyễn Khánh Linh |
Trung tâm HL&ĐT Thể thao Khánh Hoà |