| |
Marks |
# |
Competitor(s) |
From |
| 1 |
(35) |
248 |
Nguyễn Quốc Bảo / Trần Hoàng Minh Châu |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 2 |
(35) |
250 |
Nguyễn Trung Thực / Thạch Ngọc Anh |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 3 |
(35) |
251 |
Hoàng Gia Bảo / Hoàng Gia Linh |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 4 |
(35) |
347 |
Hoàng Tiến Mạnh / Nguyễn Ngô Xuân Nhi |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao tỉnh Đồng Nai |
| 5 |
(34) |
240 |
Lê Hoàng Sơn / Dương Thị Mai Lan |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 6 |
(34) |
159 |
Phạm Gia Bảo / Vũ Châu Anh |
Sở VHTTDL tỉnh Quảng Ninh |
| 7 |
(34) |
255 |
Nguyễn Tuấn Đạt / Quản Ý Phương Trinh |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 8 |
(34) |
249 |
Vũ Hoàng Anh Minh / Nguyễn Trường Xuân |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 9 |
(31) |
348 |
Trần Bảo Minh / Nguyễn Hà Vy |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao tỉnh Đồng Nai |
| 10 |
(27) |
395 |
Nguyễn Hoàng Tuấn / Hà Khánh Phượng |
CÔNG AN NHÂN DÂN |
| 11 |
(16) |
253 |
Lê Hoàng Bảo Thiên / Nguyễn Thị Quỳnh Nga |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 12 |
(15) |
364 |
Hắc Ngọc Hoàng Đăng / Phạm Gia Tuệ |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao tỉnh Đồng Nai |
| 13 |
(11) |
144 |
Phùng Gia Bảo / Phạm Bảo Anh |
Trung tâm HL&ĐT thể thao Khánh Hoà |
| 14 |
(9) |
102 |
Đỗ Tiến Lực / Nguyễn Thị Minh Ngọc |
Sở VHTTDL tỉnh Thái Nguyên |
| 15 |
(8) |
349 |
Nguyễn Minh Đức / Lê Hồng Anh |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao tỉnh Đồng Nai |
| 16 |
(6) |
399 |
Lê Minh Trọng / Nguyễn Thiên An |
CÔNG AN NHÂN DÂN |
| 17 |
(6) |
228 |
Huỳnh Tấn Vũ / Nguyễn Thị Hằng Nga |
Trung tâm VHNT và TT tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| 18 |
(5) |
125 |
Trần Dương Thiên Bảo / Ngô Khánh Linh |
Sở VHTTDL tỉnh Thái Nguyên |
| 19 |
(4) |
268 |
Huỳnh Minh Đức / Đồng Thị Kim Liên |
Trung tâm HL&TĐ TDTT TP HCM |
| 20 |
(2) |
243 |
Nguyễn Anh Đức / Trần Ngọc Ánh |
Sở VHTT Hà Nội - TT HL&TĐ TDTT Hà Nội |
| 21 |
(2) |
346 |
Lê Văn Đức Anh / Nguyễn Minh Phương |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao tỉnh Đồng Nai |
| 22 |
(1) |
358 |
Trần Đình Nghi / Lê Nguyễn Ngọc Giàu |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao tỉnh Đồng Nai |
| 23 |
(1) |
359 |
Nguyễn Hoàng Chương / Trần Thị Minh Nhân |
Trung tâm HL&TĐ Thể thao tỉnh Đồng Nai |
| 24 |
(0) |
267 |
Nguyễn Phú Sang / Trần Thị Mỹ Thanh |
Trung tâm HL&TĐ TDTT TP HCM |